đề phòng

  1. đg. Chuẩn bị trước để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra. Đề phòng thiên tai. Đề phòng kẻ gian. Đề phòng mọi sự bất trắc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đề phòng
Chúng tôi luôn đề phòng hỏa hoạn bằng cách kiểm tra các thiết bị báo cháy.